Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

volume of traffic

Nghĩa thường dùng

lượng xe cộ lưu thông noun+prep+noun

“The volume of traffic has increased in recent years and the incessant roar of trucks and buses makes the city centre an extremely noisy place.”Lượng xe cộ lưu thông đã tăng lên trong những năm gần đây và tiếng ồn không ngớt của xe tải, xe buýt khiến trung tâm thành phố trở nên cực kỳ ồn ào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...