voluminously
/və'lu:mɪnəslɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
voluminously
//
* phó từ- lụng thụng, không vừa, rộng thùng thình (về quần áo ); lùng nhùng (về hàng vải)
- nhiều tập, đồ sộ, phong phú (về sự viết lách)
- viết nhiều sách (nhà văn, tác giả)
- to, to tướng