Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Voluntary work

Nghĩa thường dùng

Công việc tình nguyện danh từ

“Many students choose to do voluntary work during their summer holidays to gain experience.”Nhiều sinh viên chọn làm công việc tình nguyện trong kỳ nghỉ hè để tích lũy kinh nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...