Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

volunteer work

/ˌvɒlənˈtɪə wɜːk/

Nghĩa thường dùng

công việc tình nguyện danh từ

“Many people enjoy doing volunteer work in their community.”Nhiều người thích làm công việc tình nguyện trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...