Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

votary

/'voutəri/ GRE phổ biến #41179
Biến thể từ votaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

votary

/'voutəri/

danh từ

  • người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo
    • a votary of Buddha: một người sùng Phật
  • người sốt sắng, người nhiệt tâm
    • a votary of peace: người sốt sắng với hoà bình
    • a votary of science: người nhiệt tâm với khoa học
  • người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...)
    • a votary of football: người ham thích bóng đá
Định nghĩa tiếng Anh

n. one bound by vows to a religion or life of worship or service n. a priest or priestess (or consecrated worshipper) in a non-Christian religion or cult n. a devoted (almost religiously so) adherent of a cause or person or activity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...