Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vote for

Nghĩa thường dùng

bỏ phiếu cho ai đó cụm từ

“I will vote for the candidate who supports education reform.”Tôi sẽ bỏ phiếu cho ứng cử viên ủng hộ cải cách giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...