Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voter turnout

/ˈvoʊ.tər ˈtɜːrnaʊt/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ cử tri đủ điều kiện tham gia bầu cử cụm từ

“Voter turnout was higher than expected in the last election.”Tỷ lệ cử tri tham gia bầu cử cao hơn mong đợi trong cuộc bầu cử vừa qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...