voter turnout
/ˈvoʊ.tər ˈtɜːrnaʊt/
Nghĩa thường dùng
tỷ lệ cử tri đủ điều kiện tham gia bầu cử
cụm từ
“Voter turnout was higher than expected in the last election.”Tỷ lệ cử tri tham gia bầu cử cao hơn mong đợi trong cuộc bầu cử vừa qua.