vow of obedience
/vaʊ əv əˈbiː.dɪ.əns/
Nghĩa thường dùng
lời khấn vâng phục
cụm từ
“He took a vow of obedience to his superiors.”Ông ấy đã thực hiện lời khấn vâng phục cấp trên.