Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vow of obedience

/vaʊ əv əˈbiː.dɪ.əns/

Nghĩa thường dùng

lời khấn vâng phục cụm từ

“He took a vow of obedience to his superiors.”Ông ấy đã thực hiện lời khấn vâng phục cấp trên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...