Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vow to do sth

/vaʊ tə duː sʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thề làm gì động từ

“She vowed to never give up.”Cô ấy thề sẽ không bao giờ bỏ cuộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...