Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voyeurism

/vwɑ:'jərizm/ phổ biến #24064
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

voyeurism

/vwɑ:'jərizm/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thói đốn thích xem hình ảnh khiêu dâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a perversion in which a person receives sexual gratification from seeing the genitalia of others or witnessing others' sexual behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...