Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vulnerability assessment

/ˌvʌlnərˈbɪlɪti əˈsɛsmənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá độ dễ bị tổn thương cụm từ

“A vulnerability assessment helps identify risks.”Đánh giá độ dễ bị tổn thương giúp xác định rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...