vulnerability assessment
/ˌvʌlnərˈbɪlɪti əˈsɛsmənt/
Nghĩa thường dùng
đánh giá độ dễ bị tổn thương
cụm từ
“A vulnerability assessment helps identify risks.”Đánh giá độ dễ bị tổn thương giúp xác định rủi ro.