Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vulnerability mapping

Nghĩa thường dùng

vẽ bản đồ dễ bị tổn thương cụm từ

“Vulnerability mapping helps in disaster preparedness.”Vẽ bản đồ dễ bị tổn thương giúp chuẩn bị cho thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...