vulnerable sectors
Nghĩa thường dùng
“The government is focusing on support for vulnerable sectors affected by the economic downturn.”Chính phủ đang tập trung hỗ trợ cho các lĩnh vực dễ bị tổn thương bị ảnh hưởng bởi suy thoái kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các lĩnh vực dễ bị tổn thương do tác động bên ngoài
- vulnerable sectors in the economy: các lĩnh vực dễ bị tổn thương trong nền kinh tế
- các lĩnh vực có nguy cơ cao trong nền kinh tế