Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wade into

/weɪd ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một cuộc thảo luận hoặc tranh luận. cụm từ

“He waded into the debate without knowing the facts.”Anh ấy đã tham gia vào cuộc tranh luận mà không biết sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...