wade into
/weɪd ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào một cuộc thảo luận hoặc tranh luận.
cụm từ
“He waded into the debate without knowing the facts.”Anh ấy đã tham gia vào cuộc tranh luận mà không biết sự thật.