waif
Nghĩa thường dùng
“The waif washed up on the shore after the storm.”Vật trôi giạt đã dạt vào bờ sau cơn bão.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waif
/weif/
danh từ
- (hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển)
- vật vô chủ
- trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ
thành ngữ
- waifs and strays
- trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ
- chó mèo vô chủ
- đầu thừa đuôi thẹo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a homeless child especially one forsaken or orphaned