Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waif

/weif/ phổ biến #24195

Nghĩa thường dùng

vật trôi giạt (ở bờ biển) danh từ

“The waif washed up on the shore after the storm.”Vật trôi giạt đã dạt vào bờ sau cơn bão.

Biến thể từ waifs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

waif

/weif/

danh từ

  • (hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển)
  • vật vô chủ
  • trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ

thành ngữ

  1. waifs and strays
    • trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ
    • chó mèo vô chủ
    • đầu thừa đuôi thẹo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a homeless child especially one forsaken or orphaned

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...