Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wait around

/weɪt əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

ở lại một chỗ chờ đợi điều gì đó động từ

“I had to wait around for an hour before my appointment.”Tôi đã phải chờ đợi một giờ trước cuộc hẹn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...