Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wait for

/weɪt fɔr/

Nghĩa thường dùng

ở lại một chỗ cho đến khi điều gì đó xảy ra cụm từ

“I will wait for you at the café.”Tôi sẽ đợi bạn ở quán cà phê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...