wait for the bus
Nghĩa thường dùng
chờ xe buýt
verb+prep+noun
“We wait for the bus every morning.”Chúng tôi chờ xe buýt mỗi sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We wait for the bus every morning.”Chúng tôi chờ xe buýt mỗi sáng.
Đang tải...