wait in line
Nghĩa thường dùng
xếp hàng chờ
verb+prep+noun
“We have to wait in line to pay for our things.”Chúng tôi phải xếp hàng chờ để thanh toán đồ.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We have to wait in line to pay for our things.”Chúng tôi phải xếp hàng chờ để thanh toán đồ.
Đang tải...