Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wait it out

/weɪt ɪt aʊt/

Nghĩa thường dùng

Kiên nhẫn chờ đợi cho đến khi tình huống khó khăn kết thúc. cụm từ

“During the storm, they decided to wait it out at home.”Trong cơn bão, họ quyết định kiên nhẫn chờ đợi ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...