wait it out
/weɪt ɪt aʊt/
Nghĩa thường dùng
Kiên nhẫn chờ đợi cho đến khi tình huống khó khăn kết thúc.
cụm từ
“During the storm, they decided to wait it out at home.”Trong cơn bão, họ quyết định kiên nhẫn chờ đợi ở nhà.