Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wait until

/weɪt ʌnˈtɪl/

Nghĩa thường dùng

chờ cho đến khi cụm từ

“They wait until they feel strong, smart, and confident.”Họ chờ cho đến khi họ cảm thấy mạnh mẽ, thông minh và tự tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chờ cho đến khi
    • wait until the end: chờ đến cuối
  • đợi đến khi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...