wait until
/weɪt ʌnˈtɪl/
Nghĩa thường dùng
chờ cho đến khi
cụm từ
“They wait until they feel strong, smart, and confident.”Họ chờ cho đến khi họ cảm thấy mạnh mẽ, thông minh và tự tin.
Trái nghĩa
leave beforedepart beforego before
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chờ cho đến khi
- wait until the end: chờ đến cuối
- đợi đến khi