Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wait until the right time

/weɪt ʌnˈtɪl ðə raɪt taɪm/

Nghĩa thường dùng

Hãy kiên nhẫn và chỉ hành động khi thời điểm tốt nhất đến. cụm từ

“He decided to wait until the right time to launch his project.”Anh ấy quyết định chờ đợi cho đến khi thời điểm thích hợp để khởi động dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...