Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waiting room

/ˈweɪ.tɪŋ ˌruːm/

Nghĩa thường dùng

Phòng chờ cụm từ

“Patients sit quietly in the waiting room for their turn.”Bệnh nhân ngồi yên trong phòng chờ chờ đến lượt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...