waitstaff /ˈweɪt.stæf/
danh từ
- đội ngũ phục vụ bàn
ví dụ
The waitstaff were attentive throughout the banquet. — Đội ngũ phục vụ rất chu đáo trong suốt bữa tiệc.
112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The waitstaff were attentive throughout the banquet. — Đội ngũ phục vụ rất chu đáo trong suốt bữa tiệc.
Đang tải...