waiver
Nghĩa thường dùng
“He signed a waiver before participating in the event.”Anh ấy đã ký một bản miễn trừ trước khi tham gia sự kiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waiver
/'weivə/
danh từ
- (pháp lý) sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ
- giấy từ bỏ, giấy khước từ
Định nghĩa tiếng Anh
n a formal written statement of relinquishment