Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waiver

/'weivə/ Collins ★ phổ biến #9438

Nghĩa thường dùng

bản miễn trừ danh từ

“He signed a waiver before participating in the event.”Anh ấy đã ký một bản miễn trừ trước khi tham gia sự kiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

waiver

/'weivə/

danh từ

  • (pháp lý) sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ
  • giấy từ bỏ, giấy khước từ
Định nghĩa tiếng Anh

n a formal written statement of relinquishment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...