Từ điển Anh–Việt

112.338 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wake somebody up

/ˌweɪk ˈsʌmbədi ʌp/

Nghĩa thường dùng

đánh thức ai dậy cụm động từ

“Could you wake me up at five? I have an early bus to Đà Lạt.”Bạn đánh thức tôi lúc năm giờ nhé? Tôi có chuyến xe sớm đi Đà Lạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...