wake up
/weikΛp/
Nghĩa thường dùng
thức dậy
động từ
“I wake up at 7 every day.”Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phrasalv
- Tỉnh giấc
ví dụ
I wake up early to exercise before breakfast. — Tôi tỉnh giấc sớm để tập thể dục trước bữa sáng.