Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wake up

/weikΛp/

Nghĩa thường dùng

thức dậy động từ

“I wake up at 7 every day.”Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phrasalv

  • Tỉnh giấc

ví dụ

I wake up early to exercise before breakfast. — Tôi tỉnh giấc sớm để tập thể dục trước bữa sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...