Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wake up early

/weɪk ʌp ˈɜːli/

Nghĩa thường dùng

thức dậy sớm cụm từ

“I like to wake up early every day.”Tôi thích thức dậy sớm mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...