Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wake-up call

/ˈweɪk ʌp kɔːl/

Nghĩa thường dùng

cuộc gọi báo thức (khách sạn gọi đánh thức) danh từ

“Can I have a wake-up call at 6.30, please?”Cho tôi một cuộc gọi báo thức lúc 6 giờ 30 nhé?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...