Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk a tightrope

/wɔk ə ˈtaɪtroʊp/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống rủi ro mà bạn phải cẩn thận cụm từ

“Managing a team can feel like walking a tightrope between being friendly and authoritative.”Quản lý một nhóm có thể cảm giác như đi trên dây giữa việc thân thiện và có thẩm quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...