Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk along

/wɔk əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển bằng chân theo một hướng động từ

“Let's walk along the beach.”Hãy đi dạo dọc bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...