Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk along the path

/wɔk əˈlɔŋ ðə pæθ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển theo một lộ trình xác định động từ

“We decided to walk along the path through the forest.”Chúng tôi quyết định đi dọc theo lối đi trong rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...