Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk along with

/wɔk əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

đi bộ bên cạnh ai đó. động từ

“I like to walk along with my friends in the park.”Tôi thích đi bộ cùng bạn bè trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...