Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk around

/wɔk əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển quanh một nơi bằng chân động từ

“We walked around the neighborhood to explore.”Chúng tôi đi bộ quanh khu phố để khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...