Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk away

/wɔːk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rút lui khỏi đàm phán, bỏ bàn v. phrase

“We were ready to walk away from the deal.”Chúng tôi đã sẵn sàng rút lui khỏi thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...