Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk away from

/wɔk əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

rời bỏ một tình huống hoặc người nào đó cụm từ

“She decided to walk away from the argument.”Cô ấy quyết định rời bỏ cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...