walk away with
Nghĩa thường dùng
“She walked away with the first prize.”Cô ấy đã dễ dàng giành được giải nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She walked away with the first prize.”Cô ấy đã dễ dàng giành được giải nhất.
Đang tải...