Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk away with

/wɔk əˈweɪ wɪð/

Nghĩa thường dùng

dễ dàng giành được. động từ

“She walked away with the first prize.”Cô ấy đã dễ dàng giành được giải nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...