Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk briskly

Nghĩa thường dùng

đi bộ nhanh nhẹn verb+adv

“The nurse walked briskly over to the bed.”Y tá đi nhanh về phía giường bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...