Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk down memory lane

Nghĩa thường dùng

Hồi tưởng về những trải nghiệm trong quá khứ với bạn bè. cụm từ

“Let's walk down memory lane and remember our childhood.”Hãy cùng nhau hồi tưởng về tuổi thơ của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...