walk in the forest
Nghĩa thường dùng
đi bộ trong rừng
verb+prep+noun
“We like to walk in the forest on weekends.”Chúng tôi thích đi bộ trong rừng vào cuối tuần.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We like to walk in the forest on weekends.”Chúng tôi thích đi bộ trong rừng vào cuối tuần.
Đang tải...