Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk into a trap

/wɔk ˈɪntu ə træp/

Nghĩa thường dùng

vô tình đặt mình vào tình huống nguy hiểm cụm từ

“If you trust him blindly, you may walk into a trap.”Nếu bạn tin tưởng anh ấy mù quáng, bạn có thể rơi vào bẫy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...