Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk on air

/wɔk ɑn ɛr/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy rất hạnh phúc hoặc may mắn. cụm từ

“After getting the promotion, she was walking on air.”Sau khi được thăng chức, cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...