Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk on eggshells

/wɔk ɑn ˈɛɡʃɛlz/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận trong cách cư xử cụm từ

“I have to walk on eggshells around him; he gets upset easily.”Tôi phải cẩn thận khi ở gần anh ấy; anh ấy dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...