Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk past

Nghĩa thường dùng

đi ngang qua, đi qua (một địa điểm nào đó) cụm từ

“How often do you walk past old houses?”Bạn có thường đi ngang qua những ngôi nhà cổ không?

Đồng nghĩa pass bygo pastpass
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đi ngang qua, đi qua (một địa điểm nào đó)
    • walk past someone: đi ngang qua ai đó
    • walk past a building: đi ngang qua một tòa nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...