walk past
Nghĩa thường dùng
đi ngang qua, đi qua (một địa điểm nào đó)
cụm từ
“How often do you walk past old houses?”Bạn có thường đi ngang qua những ngôi nhà cổ không?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đi ngang qua, đi qua (một địa điểm nào đó)
- walk past someone: đi ngang qua ai đó
- walk past a building: đi ngang qua một tòa nhà