Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk the walk

/wɔːk ðə wɔːk/

Nghĩa thường dùng

làm được điều mình nói, hành động đúng lời nói thành ngữ

“It's easy to talk the talk, but you need to walk the walk too.”Nói thì dễ, nhưng bạn cũng cần làm được điều mình nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...