Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

walkabout

//

* danh từ
  • thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc)
  • cuộc vi hành (cuộc đi dạo không chính thức trong đám quần chúng của một nhân vật quan trọng; nhất là một người trong hoàng gia)
Biến thể từ walkabouts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a walking trip or tour\nn. a public stroll by a celebrity to meet people informally\nn. nomadic excursions into the bush made by an Aborigine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...