walkabout
//
* danh từ- thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc)
- cuộc vi hành (cuộc đi dạo không chính thức trong đám quần chúng của một nhân vật quan trọng; nhất là một người trong hoàng gia)
Biến thể từ
walkabouts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a walking trip or tour\nn. a public stroll by a celebrity to meet people informally\nn. nomadic excursions into the bush made by an Aborigine