Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walking a tightrope

Nghĩa thường dùng

Cân bằng giữa hai tình huống khó khăn. cụm từ

“She’s walking a tightrope between work and family life.”Cô ấy đang cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...