Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walking into a trap

/ˈwɔːkɪŋ ˈɪntuː ə træp/

Nghĩa thường dùng

Bước vào một tình huống nguy hiểm hoặc lừa dối. cụm từ

“He realized he was walking into a trap when he saw the hidden cameras.”Anh nhận ra mình đã bước vào một cái bẫy khi thấy các camera ẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...