Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walking on thin ice

/ˈwɔkɪŋ ɒn θɪn aɪs/

Nghĩa thường dùng

Trong một tình huống rủi ro có thể dẫn đến buồn bã. cụm từ

“He's been walking on thin ice with his risky decisions lately.”Gần đây, anh ấy đang trong tình huống rủi ro với những quyết định mạo hiểm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...