Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk the razor's edge

/wɔk ðə ˈreɪzərz ɛdʒ/

Đang hiển thị mục gốc walk the razor's edge cho “walking the razor's edge”.

Nghĩa thường dùng

ở trong một tình huống rất rủi ro hoặc nguy hiểm cụm từ

“He’s walking the razor's edge by investing in high-stakes gambling.”Anh ấy đang ở trong tình huống nguy hiểm khi đầu tư vào cờ bạc mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...